thế gian

  1. le monde.
  2. les gens du monde ; l'humanité
    • thế gian chẳng ít thì nhiều
      pas de fumée sans feu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thế gian
Thế gian có nhiều điều kỳ diệu và bí ẩn.